Cty Thế giới kỹ thuật số

Your Shopping Cart




Your Cart is currently empty.

   

click thích với google + 0936 101 101
You are here: Thế Giới Số Hóa Sản Phẩm Máy Ảnh DSLR Chuyên Nghiệp Canon EOS 600D
Decrease font size  Default font size  Increase font size 


Canon EOS 600D
View Full-Size Image


Canon EOS 600D

Price per Unit (piece): 780 $
Thanh ton an ton v?i B?o Kim !
[Huong dan thanh toan]

[ Xem hướng dẫn thanh toán ]

Ask a question about this product

Canon EOS 600D (Canon kiss X5 hoặc Canon Rebel T3i)

 

- Hàng bảo hành 12 tháng tại Cty

Mã Canon EOS 600D ( lens 18 - 55mm) Giá: 785$ tặng thẻ SDHC 4Gb

Mã Canon EOS 600D ( lens 18 - 135mm) Giá: 990$ Tặng thẻ SDHC 4Gb

Mã Kiss X5 giá : 705$ = 14.990.000đ ( lens 18 -55mm) (Kiss X5 là phiên bản 600D tại thị trường Nhật Bản)

Lưu ý: $ tính theo tỷ giá tự do hiện tại

Cảm biến hình ảnh
Số điểm ảnh hiệu dụng (Megapixel) 18 Mpx
Độ phân giải ảnh lớn nhất (Max resolution) 5184 x 3456
Tỉ lệ ảnh (Image ratio) 3:2, 4:3, 16:9, 1:1
Kích cỡ sensor 22.3 x 14.9 mm (3.32 cm²)
Mật độ điểm 5.4 MP/cm²
Loại sensor CMOS
Hãng SX sensor Canon
Độ nhạy sáng (ISO) Auto, 100, 200, 400, 800, 1600, 3200, 6400, (12800 with boost)
White balance override 6 positions plus manual
Thông số về Camera
Phạm vi Flash máy 13m
Độ nhân tiêu cự 1.6
Tốc độ chụp liên tiếp Yes, 3.7 fps
Bộ nhớ trong
Live View
Metering Multi (63 area), Center, Partial, Spot
Thông số về lens
Zoom quang (Optical zoom) 0x
Zoom số (Digital zoom) 0x
Độ dài tiêu cự (Focal length) Phụ thuộc vào Lens
Độ mở ống kính (Aperture) Phụ thuộc vào Lens
Tốc độ chụp (Shutter speed) 30 - 1/4000 seconds
Tự động lấy nét (AF) TTL-CT-SIR with 9-point CMOS sensor
Chống rung (IS, VR...) No
Khoảng cách lấy nét gần nhất Phụ thuộc vào Lens
Kiểu dáng - Kích thước - Màn hình
Độ lớn màn hình (LCD size) 3 Inch
Mật độ điểm LCD (LCD dots) 1.040.000
Kiểu màn hình Màn hình thường
Trọng lượng camera (Weight) 570g
Kích cỡ máy (Dimensions) 133 x 100 x 80mm (5.2 x 3.9 x 3.2 in)
Sử dụng thẻ nhớ (Storage types) SD/SDHC/SDXC
Ống ngắm ngoài Optical (Pentamirror, 95% coverage, 0.85x magnification)
Ren len ngoài (Lens thread)
Flash ngoài
Thông số khác
Định dạng file ảnh (Image format) • JPG • EXIF • JPEG
Định dạng file phim (Video code) H.264
Quay phim Yes, 1920 x 1080 (Full HD 30/25/24 fps), 1280 x 720 (HD 60/50 fps), 640 x 480 (60/50 fps)
Chuẩn giao tiếp ngoài • USB • Video Out (NTSC/PAL) • AV output • HDMI
Wireless
Bộ điều khiển (Remote control) Yes, E3 connector, InfraRed
Loại pin/sạc (Batteries & Chargers) Lithium-Ion LP-E8 rechargeable battery & charger
Ghi chú (Note)

Canon ra mắt máy ảnh Canon EOS 600D và EOS 1100D cùng hai đèn flash mới

Canon vừa có màn ra mắt ấn tượng với loạt sản phẩm máy ảnh chủ đạo cho năm 2011, trong đó nổi bật phải kể đến hai mẫu máy ảnh DSLR EOS 600D và EOS 1100D. Dễ nhận thấy đây là mẫu máy ảnh được cải tiến từ hai phiên bản EOS 550D và EOS 1000D.


EOS 600D thực chất là một phiên bản bổ sung các thành phần còn thiếu của EOS 550D. Ở EOS 600D, những thành phần của chiếc máy EOS 60D đều hiện diện như màn hình 3 inch tỉ lệ 3:2 inch độ phân giải hơn 1 triệu điểm ảnh có thể xoay và lật đa chiều rất hữu dụng. Máy vẫn sử dụng bộ cảm biến CMOS APS-C độ phân giải 18 megapixel với bộ xử lý hình ảnh DIGIC IV, mang đến độ nhạy sáng lên đến ISO 12800, hệ thống lấy nét 9 điểm quen thuộc cùng bộ đo sáng 63 vùng. Máy hỗ trợ khả năng quay video tối đa 1920x1080 pixel @ 30/25/24 fps hoặc 720p @ 60/50 fps, định dạng MOV H.264 với 30 phút cho một tập tin video được quay. Một sự thay đổi nhỏ trong chế độ chụp của EOS 600D cũng như EOS 1100D là chế độ full auto (biểu tượng hình chữ nhật viền xanh lá cây) được thay bằng chế độ Scene Intelligent Auto với khả năng tự động nhận diện cảnh thông minh hơn. Máy sử dụng thẻ nhớ SDHC/SDXC, nặng 570 g, tương thích với đế pin mở rộng BG-E8 mới. EOS 600D có giá bán 800 USD với thân máy hoặc 900 USD với ống kính kit EF-S 18-55mm f/3.5-5.6 IS II phiên bản mới.



Mẫu máy ảnh EOS 1100D được cải tiến từ chiếc EOS 1000D nhờ sử dụng cảm biến CMOS APS-C 12,2 megapixel (tương tự như EOS 450D) nhưng cũng được tích hợp bộ xử lý hình ảnh DIGIC IV, hỗ trợ ISO tối đa 6400, hệ thống lấy nét 9 điểm. Thuộc dòng sản phẩm phổ thông nên EOS 1100D không có màn hình LCD dạng xoay và gập (vari-angle LCD), hỗ trợ quay video độ phân giải 720p. Máy được bán kèm theo ống kính EF-S 18-55mm f/3.5-5.6 IS II với giá khởi điểm từ 600 USD.



Canon cũng đồng thời giới thiệu hai phiên bản đèn flash mới Speedlite dành cho hệ máy EOS. Chiếc đèn Speedlite 270EX II được cải tiến từ chiếc 270EX có thiết kế gọn nhẹ, chân đèn (hot-shoe) có chốt khóa mới (tương tự Speedlite), hỗ trợ khả năng kích hoạt hệ thống đèn flash không dây, zoom từ 24mm – 50mm, công suất GN 27. Trong khi đó Speedlite 320EX là sản phẩm đèn flash hỗ trợ quay video đầu tiên của Canon do được thiết kế thêm một đèn LED ánh sáng trắng bên cạnh đèn flash truyền thống có khả năng xoay nhiều hướng. Speedlite 320EX cũng tương thích với hệ thống đèn flash không dây của Canon, hỗ trợ hoạt động 4 kênh. Giá bán lần lượt cho hai sản phẩm là 250 USD và 170 USD.

Nguồn: Canon

Loại Máy ảnh số AF/AE phản xạ đơn ống kính có đèn flash tích hợp
Phương tiện ghi hình Thẻ nhớ SD, SDHC, SDXC
Kích thước bộ cảm biến hình ảnh Xấp xỉ 22,3 x 14,9mm
Các ống kính tương thích Ống kính EF của Canon (bao gồm các ống kính EF-S)
(Chiều dài tiêu cự tương đương phim 35mm và xấp xỉ gấp 1,6l lần chiều dài tiêu cự)
Giá ngắm ống kính Giá EF của Canon
Thiết bị cảm biến hình ảnh
Loại Bộ cảm biến CMOS
Các điểm ảnh hiệu quả Xấp xỉ 18.00 megapixels
Tỉ lệ 3:2
Tính năng xóa bụi Tự động, xóa bằng tay, xóa bụi dính trên dữ liệu
Hệ thống ghi hình
Định dạng ghi hìn Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh 2.0
Loại ảnh JPEG, RAW (nguyên bản 14-bit của Canon)
Có thể ghi đồng thời ảnh RAW+JPEG cỡ lớn
Các điểm ảnh ghi hình L (Ảnh cỡ lớn): Xấp xỉ 17.90 megapixels (5184 x 3456)
M (Ảnh cỡ trung): Xấp xỉ 8.00 megapixels (3456 x 2304)
S1 (Ảnh cỡ nhỏ 1): Xấp xỉ 4.50 megapixels (2592 x 1728)
S2 (Ảnh cỡ nhỏ 2): Xấp xỉ 2.50 megapixels (1920 x 1280)
S3 (Ảnh cỡ nhỏ 3): Xấp xỉ 350,000 pixels (720 x 480)
RAW: Xấp xỉ 17.90 megapixels (5184 x 3456)
Xử lý ảnh trong khi chụp
Kiểu ảnh Chụp tự động chụp tiêu chuẩn, chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp trung tính, chụp giữ nguyên, chụp đơn sắc, chụp User Def. 1 – 3
Cơ bản+ Chụp theo lựa chọn môi trường, chụp theo lựa chọn ánh sáng hoặc loại cảnh
Cân bằng trắng Tự động, cài đặt trước (ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng đèn huỳnh quang trắng, đèn flash), có sẵn các tính năng chỉnh sửa cân bằng trắng tùy chọn, gộp cân bằng trắng
* có sẵn giao tiếp thông tin nhiệt màu đèn flash
Giảm nhiễu Có thể áp dụng với các chế độ phơi sáng lâu và chụp với tốc độ ISO cao
Tự động chỉnh sửa độ sáng ảnh Tự động tối ưu hóa nguồn sáng
Ưu tiên tông màu sáng Có sẵn
Chỉnh sửa độ sáng vùng ngoại biên ản Có sẵn
Kính ngắm
Loại Lăng kính năm mặt ngang tầm mắt
Độ che phủ Chiều dọc / chiều ngang xấp xỉ 95% (với điểm đặt mắt xấp xỉ 19mm)
Độ phóng đại Xấp xỉ 0,85x (-1m-1 với ống kính 50mm ở vô cực)
Điểm đặt mắt Xấp xỉ 19mm (từ trung tâm ống kính thị kính khoảng -1m-1)
Điều chỉnh đi ốp tích hợp Xấp xỉ -3.0 - +1.0m-1 (dpt)
Màn hình lấy tiêu cự Gắn cố định, Matte chính xác
Gương Loại trả nhanh
Tính năng xem trước depth-of-field Có sẵn
Tự động lấy tiêu cự
Loại Đăng ký ảnh thứ cấp TTL, dò tìm pha
Các điểm AF 9 điểm AF
Phạm vi quét sáng EV -0,5 - 18 (ở 23°C / 73°F, ISO 100)
Các chế độ lấy tiêu cự AF chụp một ảnh , AI Servo AF, AI Focus AF, lấy tiêu cự bằng tay (MF)
Tia sáng hỗ trợ AF Một loạt các đèn flash loại nhỏ được thắp sáng bởi đèn flash tích hợp
Điều chỉnh phơi sáng
Các chế độ quét sáng Đo sáng toàn khẩu độ TTL vùng 63 điểm
(1) Quét sáng toàn bộ (kết nối với tất cả các điểm AF)
(2) Quét sáng từng phần (xấp xỉ 9% kính ngắm ở vùng trung tâm)
(3) Quét điểm (xấp xỉ 4% kính ngắm ở vùng trung tâm)
(4) Quét trung bình trọng điểm vùng trung tâm
Phạm vi quét sáng EV 1 - 20 (ở 23°C / 73°F với ống kính EF50mm f/1.4 USM, ISO 100)
Điều chỉnh phơi sáng Chương trình AE (tự động lựa chọn cảnh chụp thông minh, Tắt đèn Flash, tự động sáng tạo, chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp cận cảnh, chụp thể thao, chụp cảnh đem, chụp chương trình), chụp AE ưu tiên màn trập, chụp AE ưu tiên khẩu độ, phơi sáng bằng tay, AE tự động depth-of-field
Tốc độ ISO
(thông số phơi sáng khuyên dùng)
Các chế độ vùng cơ bản: Tự động cài đặt ISO 100 - 3200
Các chế độ vùng sáng tạo: Cài đặt bằng tay ISO 100 - 6400 (dung sai toàn bộ điểm), tự động cài đặt ISO 100 – 6400, tốc độ ISO tối đa có thể cài đặt cho ISO tự động, hoặc mở rộng ISO tới "H" (tương đương ISO 12800)
Bù phơi sáng Bằng tay: ±5 điểm dung sai 1/3 hoặc 1/2 điểm
AEB: ±2 điểm dung sai 1/3 hoặc 1/2 điểm.
(có thể kết hợp với bù phơi sáng bằng tay)
Khóa AE Tự động: Được áp dụng ở chế độ AF chụp một ảnh với tính năng quét sáng toàn bộ khi lấy được tiêu cự
Bằng tay: Bằng phím khóa AE
Màn trập
Loại màn trập Màn trập mặt tiền phẳng được điều chỉnh điện tử
Tốc độ màn trập 1/4000 giây đến 1/60 giây (Chế độ thông minh tự động dò tìm cảnh),
Xung X ở mức 1/200giây
1/4000 giây đến 30 giây, đèn tròn (Tổng phạm vi tốc độ màn trập. Phạm vi có sẵn khác nhau theo chế độ chụp)
Đèn Flash
Đèn flash tích hợp Đèn flash tự động xòe ra kéo vào
Số hướng dẫn: Xấp xỉ 13 / 43 (ISO 100, mét / feet)
Phạm vi che phủ đèn flash: Xấp xỉ 17mm góc ngắm ống kính
Thời gian quay vòng xấp xỉ 3 giây
Chức năng thiết bị điều chỉnh không dây có sẵn
Đèn flash bên ngoài Đèn Speedlite EX-series (Chức năng đèn flash có thể cài đặt với máy ảnh)
Quét sáng đèn flash Đèn flash tự động E-TTL II
Bù phơi sáng đèn flash ±2 điểm dung sai 1/3 hoặc 1/2 điểm
Khóa FE Có sẵn
Ngõ cắm PC Không
Hệ thống chụp
Chế độ chụp Chụp một ảnh, chụp liên tiếp, chụp hẹn giờ dừng 10 giây, hoặc 2 giây, chụp liên tiếp hẹn giờ sau 10 giây
Tốc độ chụp liên tiếp Tối đa xấp xỉ 3,7 ảnh/giây
Số lượng ảnh chụp tối đa Ảnh JPEG cỡ lớn / Đẹp:
Xấp xỉ 34 kiểu
RAW: Xấp xỉ 6 kiểu
Ảnh RAW+JPEG cỡ lớn / đẹp: Xấp xỉ 3 kiểu
* Các thông số trên dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon (ISO 100 và kiểu ảnh "tiêu chuẩn") sử dụng thẻ dung lượng 4GB
Chụp ảnh ngắm trực tiếp
Các cài đặt tỉ Căng nét lệ 3:2, 4:3, 16:9, 1:1
Lấy tiêu cự Chế độ trực tiếp, chế độ trực tiếp dò tìm khuôn mặt (dò tìm độ tương phản), chế độ nhanh (dò tìm lệch pha), lấy tiêu cự căng nét bằng tay (có thể phóng đại xấp xỉ 5x/10x)
Các chế độ quét sáng Đo sáng toàn bộ với thiết bị cảm biến hình ảnh
Phạm vi quét sáng EV 0 - 20 (ở 23°C / 73°F với ống kính EF50mm f/1.4 USM, ISO 100)
Hiển thị đường lưới 2 loại
Chụp phim ngắn
Nén phim ngắn MPEG-4 AVC / H.264 tỉ lệ biến thiên (trung bình)
Định dạng ghi tiếng Linear PCM
Định dạng ghi MOV
Kích thước ghi hình và tỉ lệ khung quét 1920 x 1080 (Full HD): 30p / 25p / 24p
1280 x 720 (HD): 60p / 50p
640 x 480 (SD): 30p / 25p
* 30p: 29.97fps, 25p: 25.00fps, 24p: 23.976fps, 60p: 59.94fps, 50p: 50.00fps
Kích thước file 1920 x 1080 (30p / 25p / 24p): Xấp xỉ 330MB/phút
1280 x 720 (60p / 50p): Xấp xỉ 330MB/phút
640 x 480 (30p / 25p): Xấp xỉ 82,5MB/phút
Lấy tiêu cự Giống lấy tiêu cự với chế độ chụp xem trực tiếp
Các chế độ đo sáng Quét sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm và quét sáng toàn bộ với thiết bị cảm biến hình ảnh
* Có thể cài đặt tự động theo chế độ lấy tiêu cự
Phạm vi quét sáng EV 0 - 20 (ở 23°C / 73°F với ống kính EF50mm f/1.4 USM, ISO 100)
Điều chỉnh phơi sáng Chương trình AE dành cho phim ngắn và hiệu chỉnh thời gian phơi sáng bằng tay
Bù phơi sáng ±3 điểm dung sai 1/3 điểm (ảnh tĩnh: ±5 stops)
Tốc độ ISO
(thông số phơi sáng khuyên dùng)
Chụp khi phơi sáng tự động: Tự động cài đặt trong khoảng ISO 100 - 6400
Khi phơi sáng bằng tay: Cài đặt tự động hoặc bằng tay ISO 100 – 6400
Zoom kỹ thuật số Xấp xỉ 3x - 10x
Chụp từ video Có thể cài đặt 2 giây / 4 giây / 8 giây
Ghi tiếng Microphone monaural tích hợp.
Có sẵn ngõ cắm microphone stereo bên ngoài.
Có thể điều chỉnh mức ghi tiếng, có sẵn bộ lọc gió
Hiển thị đường dóng 2 loại
Màn hình LCD
Loại màn hình Màn hình màu tinh thể lỏng TFT
Kích thước màn hình và điểm ảnh Cỡ rộng 3,0 inch (3:2) với xấp xỉ 1,04 triệu điểm ảnh
Điều chỉnh góc Có thể
Điều chỉnh độ sáng Bằng tay (7 mức)
Ngôn ngữ giao diện 25
Chỉ dẫn tính năng Có thể hiển thị
Xem lại
Các định dạng hiển thị ảnh Hiển thị đơn ảnh, đơn ảnh + thông tin (thông tin cơ bản, thông tin chụp hình, biểu đồ),
Có thể hiển thị ảnh index 4 ảnh, ảnh index 9 ảnh, xoay ảnh
Phóng đại zoom Xấp xỉ 1,5x - 10x
Các phương pháp trình duyệt ảnh Trình duyệt một ảnh, nhảy ảnh thứ 10 hoặc 100, xem theo ngày chụp, xem theo thư mục, xem ảnh động, xem ảnh tĩnh, xem theo đánh giá
Cảnh báo sáng quá Đèn nhấp nháy cảnh báo sáng quá
Xem lại phim ngắn Có thể (màn hình LCD, NGÕ RA tiếng/ hình, NGÕ RA HDMI), loa tích hơpn
Xem trình duyệt slide Tất cả các ảnh, theo ngày chụp, theo thư mục, ảnh tĩnh, ảnh động, xem theo đánh giá.
Có thể lựa chọn 5 hiệu ứng chuyển dịch ảnh
Chèn nhạc Có thể lựa chọn khi xem dạng slide và xem phim ngắn
Bass boost Có sẵn
Xử lý ảnh sau khi chụp
Bộ lọc sáng tạo Màu đen trắng sần, tiêu cự nhẹ, hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ.
Thay đổi kích thước Có thể
In trực tiếp
Các máy in tương thích Các máy in tương thích PictBridge
Các hình ảnh có thể in Các ảnh JPEG và RAW
In theo thứ tự Tương thích với định dạng DPOF Version 1.1
Các chức năng tùy chọn
Các chức năng tùy chọn 11
Đăng ký My menu Có thể
Các thông tin bản quyền Có thể đăng nhập và bao gồm
Giao diện
Ngõ số, ngõ RA tiếng / hình Video analog (tương thích với NTSC / PAL) / ngõ ra tiếng stereo
Dành cho giao tiếp máy tính cá nhân và in trực tiếp ( tương tự với USB tốc độ cao)
Ngõ RA mini HDMI Loại C (tự động chuyển đổi độ phân giải), tương thích CEC
Ngõ VÀO microphone bên ngoài Giắc cắm mini stereo đường kính 3,5mm
Ngõ cắm điều khiển từ xa Để chuyển đổi từ xa RS-60E3
Điều khiển từ xa không dây Thiết bị điều khiển từ xa RC-6
Nguồn điện
Pin Bộ pin LP-E8 (số lượng 1)
* Nguồn AC có thể cấp qua thiết bị điều hợp AC ACK-E8.
* Có gắn kèm rãnh pin BG-E8, có thể sử dụng pin loại LR6 cỡ AA.
Tuổi thọ pin
(dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của CIPA)
Khi chụp có kính ngắm:
Xấp xỉ 440 ảnh khi ở 23°C / 73°F
Xấp xỉ 400 ảnh khi ở 0°C / 32°F
Khi chụp ngắm trực tiếp: Xấp xỉ 180 ảnh khi ở 23°C / 73°F
Xấp xỉ 150 ảnh khi ở 0°C / 32°F
Thời gian ghi phim ngắn: Xấp xỉ 1h40 phút khi ở 23°C / 73°F
Xấp xỉ 1h20 phút khi ở 0°C / 32°F
(Khi sử dụng bộ pin LP-E8 đã sạc đầy)
Kích thước và Trọng lượng
Kích thước (W x H x D) Xấp xỉ 133,1 x 99,5 x 79,7mm / 5,2 x 3,9 x 3,1 inch
Trọng lượng Xấp xỉ 570g / 20,1oz. (theo chỉ dẫn của CIPA)
Xấp xỉ 515g / 18,2oz. (chỉ tính riêng trọng lượng thân máy)
Môi trường vận hành
Phạm vi nhiệt độ khi làm việc 0°C - 40°C / 32°F - 104°F
Độ ẩm khi làm việc 85% hoặc thấp hơn




Customer Reviews:

There are yet no reviews for this product.
Please log in to write a review.


Last Updated: Thứ sáu, 18 Tháng năm 2012 06:19
df

Chát Ngay Nhé

Kinh Doanh 1
Chat voi chung toi!
Kinh Doanh2
Chat voi chung toi!
Kinh Doanh 3
Chat voi chung toi!
Kinh Doanh 4
Chat voi chung toi!
Kinh Doanh 5
Chat voi chung toi!

Giá rẻ hơn

Kỹ Thuật 1
Chat voi chung toi!
Kỹ Thuật 2
Chat voi chung toi!

Gọi Ngay

08-36 031 632

08-66 744 606

Gọi Ngay

0936 101 101

0936.35.75.76

Thời gian làm việc

T2-7: 8h -20h

CN : 8h30 - 16h30

Địa Chỉ:

105 Đặng Văn Ngữ P.14 Q.PN TP.HCM

Who's Online

Hiện có 70 khách Trực tuyến

Sản Phẩm HOT

LEGRIA FS305
LEGRIA FS305
437 $


LEGRIA FS 36
LEGRIA FS 36
532 $


Olympus SP-600UZ
Olympus SP-600UZ
350 $


Iphone 4
Iphone 4
710 $


Nikon DSLR D3100
Nikon DSLR D3100
580 $


Download iTune

Mobile hot
Macbook